MINI Lê Văn Lương – Hà Nội
Địa chỉ: Số 68 Lê Văn Lương – Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – Hà Nội
Hotline: 091.919.6223
Email: minicooperhanoi68@gmail.com
Đây là chiếc MINI lớn nhất, rộng rãi nhất được thiết kế để sẵn sàng cho cuộc phiêu lưu; giúp bạn xử lý mọi tình huống trong hành trình của mình. Động cơ MINI TwinPower Turbo mạnh mẽ -có 3 phiên bản để khách hàng lựa chọn.Phiên bản Cooper – Cooper S và JCW sẽ giúp mọi việc trở nên dễ dàng,động cơ mang lại hiệu suất mượt mà, mạnh mẽ và khả năng phản hồi cao . Các chi tiết ngoại thất cũng tạo ra ấn tượng thị giác táo bạo. Từ thiết kế cản trước lớn và khe hút gió cho đến đèn pha đặc biệt, hứa hẹn mang lại cả sự thoải mái và sức mạnh. Thêm vào đó, chiếc xe cũng cung cấp cho bạn không gian rộng rãi cho năm người. Hãy xem nguồn cảm hứng từ MINI Countryman sẽ đưa bạn đến đâu hôm nay.
MINI Countryman to lớn của bạn được tô điểm thêm nhờ cản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế mới. Được trang bị với đường viền táo bạo, nổi bật. Lưới tản nhiệt mạ chrome hoặc tùy chọn màu Đen Piano.
MINI Countryman được chế tạo để đáp ứng mọi loại hình di chuyển dù trong thành phố hay vùng ngoại ô. Ghế sau có thể gập lại để cung cấp thêm sự rộng rãi cho khoang hành lý hoặc chỗ để chân, vì vậy bạn có thể nhanh chóng và dễ dàng sử dụng không gian lên đến 1.390 lít để mang theo đồ cho bất kỳ chuyến phiêu lưu nào.
MINI Countryman cung cấp một loạt các khả năng phù hợp với phong cách lái xe của bạn. Chọn những mẫu xe bên dưới để biết về hiệu suất, công nghệ và các đặc điểm khác của xe. Sau đó, bạn có thể so sánh song song các mẫu xe và tìm chiếc MINI phù hợp nhất với bạn.
Model name | MINI COOPER COUNTRYMAN | MINI Cooper Countryman JCW ALL4 | MINI COOPER S COUNTRYMAN |
---|---|---|---|
Giá Xe | |||
Khí thải |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.18 l/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 9.06 l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6.08 l/100 km Số giấy chứng nhận: 22KDN/000166 Lượng khí thải CO2 (kết hợp): 143 g/km |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 10.69 l/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 12.21 l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 9.83 l/100 km Số giấy chứng nhận: 23KDN/010104-00 Lượng khí thải CO2 (kết hợp): 173 g/km |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.22 l/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 9.31 l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6.00 l/100 km Số giấy chứng nhận: 22KDN/000280 Lượng khí thải CO2 (kết hợp): 153 g/km |
Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
Công suất | 136 PS | 306 PS | 192 PS |
Tăng tốc từ 0-100 km/h | 9.7s | 5,1 s | 7.5 s |
Tốc độ tối đa | 203 km/h | 250 km/h | 226 km/h |
Dung tích động cơ | 1,499 cm³ | 1,998 cm3 | 1,998 cm³ |
Mô-men xoắn tối đa | 220 Nm per 1,500-4,100/min | 450 Nm per 1,800-4,500/min | 280 Nm per 1,350-4,600/min |
Xi lanh/ Van trên mỗi xi lanh | 3/4 | 4/4 | 4/4 |
Trọng lượng không tải EU | 1430 kg | 1695 kg | 1480 kg |
– Cooper : giá chỉ từ 2059.000.000đ
– Cooper S : giá chỉ từ 2.509.000.000đ
– JCW : giá chỉ từ 3.059.000.000đ
Đã thêm vào giỏ hàng
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.