MINI Lê Văn Lương – Hà Nội
Địa chỉ: Số 68 Lê Văn Lương – Nhân Chính – Quận Thanh Xuân – Hà Nội
Hotline: 091.919.6223
Email: minicooperhanoi68@gmail.com
Việc sử dụng không gian một cách sáng tạo của MINI mang lại cho bạn nhiều không gian để hành lý hơn. Và chức năng Easy Load – chỉ có trên dòng MINI Convertible – hỗ trợ việc đóng hành lý trở nên hoàn hảo. Khi mui xe được đóng lại, bạn có được thể tích khoang hành lý là 215 lít và 160 lít khi mở mui. Khả năng gập 50/50 của hàng ghế sau cho phép bạn mang theo những vật dụng dài hơn như ván lướt sóng.
MINI Convertible cung cấp một loạt tùy chọn phù hợp với phong cách lái xe của bạn. Chọn một mẫu xe từ lựa chọn bên dưới để biết hiệu suất, công nghệ và các đặc điểm chính khác của nó. Sau đó, mini cho phép bạn so sánh song song các mẫu xe và tìm chiếc MINI phù hợp nhất với bạn.
Model name | MINI COOPER S CONVERTIBLE | MINI COOPER S CONVERTIBLE SEASIDE EDITION |
---|---|---|
Giá Xe | ||
Khí thải |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.95 l/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 9.15 l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 7.25 l/100 km Số giấy chứng nhận: 23KDN/010017-00 Lượng khí thải CO2 (kết hợp): 136 g/km |
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.36 l/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 9.86 l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 5.9 l/100 km Số giấy chứng nhận: 23KDN/010080-00 Lượng khí thải CO2 (kết hợp): 136 g/km |
Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
Công suất | 192 PS | 192 PS |
Tăng tốc từ 0-100 km/h | 7.1 s | 7.1 s |
Tốc độ tối đa | 230 km/h | 230 km/h |
Dung tích động cơ | 1,998 cm³ | 1,998 cm³ |
Mô-men xoắn tối đa | 280 Nm per 1,350-4,600 / min | 280 Nm per 1,350-4,600/ min |
Xi lanh/ Van trên mỗi xi lanh | 4/4 | 4/4 |
Trọng lượng không tải EU | 1325 kg | 1325 kg |
– MINI Convertible : Giá chỉ từ 2.409.000.000đ tới 2.519.000.000đ ( tuỳ phiên bản )
Đã thêm vào giỏ hàng
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.